Giáp canh giáp cư
Direct English translation
Adjacent boundary, adjacent dwelling.
Equivalent English version
Next-door neighbor
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự ở sát bên nhau, liền kề nhau về nơi chốn hoặc vị trí. Thường dùng để nói quan hệ gần gũi về địa điểm giữa nhà cửa, đất đai hoặc nơi cư trú.
English explanation
Refers to being immediately next to each other in place or position. It is commonly used to describe houses, land, or residences that are side by side.